Bảng giá
Chất Lượng - Thẩm Mỹ - Gọn Gàng - Tiến Độ

ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG PHẦN THÔ

    ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG PHẦN THÔ 4.300.000 đ/m2

    KIẾN TRÚC XÂY DỰNG THIÊN ANH là công ty, nhà thầu thiết kế xây dựng biệt thự, nhà phố uy tín chất lượng nhất tại thị xã Phú Mỹ, BRVT. Thiết kế thi công các tỉnh lân cận như Đồng Nai, Lâm Đồng, TPHCM.

    - Với bề dày kinh nghiệm 10 năm, nhân lực đông đảo, mỗi năm thi công hơn 20 căn nhà lớn nhỏ  luôn cải thiện chất lượng thẫm mỹ qua từng công trình. Hiểu được tâm lý từ khách khách hàng khi xây nhà nên mỗi công trình công ty kiến trúc xây dựng Thiên Anh luôn tâm quyết thực hiện công việc tốt nhất với chi phí phù hợp nhất.

    Kiến trúc xây dựng Thiên Anh  xin gửi đến Quý Khách hàng đơn giá xây dựng phần thô mới nhất để cho quý khách hàng tham khảo:

    I. ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG PHẦN THÔ 

    1. Đơn giá xây dựng phần thô biệt thự

            Với nhu cầu xây dựng biệt thự đa dạng về phong cách kiến trúc và quy mô, chúng tôi cung cấp dịch vụ xây dựng phần thô biệt thự với đơn giá được phân chia theo từng phong cách thiết kế. Mức giá từ 4.300.000 đồng/m², áp dụng cho các công trình có tổng diện tích xây dựng từ 450 m² trở lên.

    Bảng giá xây dựng phần thô biệt thự

    Phong cách biệt thự Đơn giá xây dựng phần thô
    Biệt thự phong cách hiện đại 4.300.000 đồng/m²
    Biệt thự phong cách tân cổ điển 4.650.000 đồng/m²
    Biệt thự phong cách cổ điển 4.800.000 đồng/m²

    Điều kiện áp dụng đơn giá

    Đơn giá xây dựng phần thô trên được áp dụng đối với công trình biệt thự có tổng diện tích xây dựng từ 450 m² trở lên. Chi phí thực tế có thể được tư vấn và xác định cụ thể dựa trên quy mô công trình, thiết kế kiến trúc, kết cấu và các yêu cầu thi công của từng dự án.

    Nhận tư vấn xây dựng biệt thự

    Liên hệ với chúng tôi để được tư vấn phương án xây dựng, dự toán chi phí và báo giá phần thô biệt thự phù hợp với thiết kế của bạn.

    NHẬN TƯ VẤN & BÁO GIÁ

    2. Đơn giá xây dựng phần thô Nhà Phố

    Với nhu cầu xây dựng nhà phố đa dạng về phong cách kiến trúc và quy mô, Xây Dựng Thiên Anh cung cấp dịch vụ xây dựng phần thô nhà phố với đơn giá được phân chia theo từng phong cách thiết kế. Mức giá từ 4.300.000 đồng/m², áp dụng cho công trình có tổng diện tích xây dựng từ 350 m² trở lên.

    Bảng giá xây dựng phần thô nhà phố

    Phong cách nhà phố Đơn giá xây dựng phần thô
    Nhà phố phong cách hiện đại 4.300.000 đồng/m²
    Nhà phố phong cách tân cổ điển 4.450.000 đồng/m²
    Biệt thự phong cách cổ điển 4.600.000 đồng/m²

    Điều kiện áp dụng đơn giá

    Đơn giá xây dựng phần thô trên áp dụng đối với công trình có tổng diện tích xây dựng từ 350 m² trở lên. Đối với những công trình nhà phố có diện tích nhỏ hơn 350 m², quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với Xây Dựng Thiên Anh để được khảo sát, tư vấn và báo giá chính xác theo quy mô, thiết kế và điều kiện thi công.

    Nhận tư vấn xây dựng nhà phố

    Liên hệ với chúng tôi để được tư vấn phương án xây dựng, dự toán chi phí và nhận báo giá xây dựng phần thô nhà phố phù hợp với nhu cầu của bạn.

    NHẬN TƯ VẤN & BÁO GIÁ

    II. CÁCH TÍNH DIỆN TÍCH XÂY DỰNG PHẦN THÔ

    Để dự toán chi phí xây dựng phần thô, diện tích xây dựng được quy đổi theo từng hạng mục công trình, bao gồm phần móng, các tầng và phần mái. Dưới đây là bảng hệ số tính diện tích xây dựng áp dụng để tham khảo báo giá tại Xây Dựng Thiên Anh.

    1. Bảng hệ số tính diện tích phần móng

    STT Loại móng Hệ số diện tích Cách tính
    1 Móng đơn 30% Diện tích tầng trệt × 30%
    2 Móng băng 50% Diện tích tầng trệt × 50%
    3 Móng cọc ép 50% Diện tích tầng trệt × 50%
    Lưu ý về phần móng:
    • Phần tính móng bao gồm đổ bê tông cốt thép nền tầng trệt.
    • Chi phí ép cọc không nằm trong đơn giá xây dựng phần thô.

    Tham khảo lựa chọn móng theo nền đất

    Đặc điểm nền đất Phương án móng tham khảo
    Đất ruộng, đất san lấp, đất yếu Móng cọc ép
    Đất cứng chắc, đất tự nhiên Móng đơn hoặc móng băng
    Tư vấn kỹ thuật: Việc lựa chọn loại móng cần căn cứ vào kết quả khảo sát địa chất, tải trọng công trình và thiết kế kết cấu. Kỹ sư Xây Dựng Thiên Anh sẽ khảo sát thực tế để đề xuất phương án phù hợp.

    2. Bảng hệ số tính diện tích phần khung nhà

    STT Hạng mục xây dựng Hệ số tính diện tích
    1 Tầng trệt 100%
    2 Tầng lầu 1, 2, 3... 100%
    3 Mái bê tông cốt thép, sân thượng 60%
    4 Mái tôn 30%
    5 Mái xà gồ lợp ngói 70%
    6 Mái bê tông kết hợp xà gồ lợp ngói 100%
    7 Thông tầng 70%
    Lưu ý: Hệ số được tính trên diện tích thực tế của từng hạng mục. Diện tích quy đổi cuối cùng sẽ được xác định theo hồ sơ thiết kế và phương án thi công đã thống nhất.

    3. Cách tính tổng diện tích xây dựng phần thô

    Tổng diện tích xây dựng phần thô và nhân công hoàn thiện được tính bằng tổng diện tích phần móng cộng với diện tích phần khung nhà sau quy đổi.

    Thành phần Phương pháp tính
    Diện tích phần móng (1) Diện tích tầng trệt × Hệ số móng
    Diện tích phần khung nhà (2) Tổng diện tích quy đổi của tầng trệt, các tầng lầu, mái và hạng mục liên quan
    TỔNG DIỆN TÍCH XÂY DỰNG Phần móng (1) + Phần khung nhà (2)

    4. Ví dụ tính diện tích xây dựng phần thô

    Giả sử xây dựng nhà phố có diện tích 100 m²/tầng, quy mô 1 trệt, 2 lầu, sử dụng móng băng và mái bê tông cốt thép diện tích 100 m². Cách tính như sau:

    Hạng mục Diện tích thực tế Hệ số Diện tích quy đổi
    Móng băng 100 m² 50% 50 m²
    Tầng trệt 100 m² 100% 100 m²
    Lầu 1 100 m² 100% 100 m²
    Lầu 2 100 m² 100% 100 m²
    Mái BTCT 100 m² 60% 60 m²
    TỔNG CỘNG — — 410 m²

    TỔNG DIỆN TÍCH XÂY DỰNG QUY ĐỔI

    410 m²

    Đây là ví dụ minh họa cách tính diện tích xây dựng theo hệ số. Diện tích và chi phí thực tế có thể thay đổi tùy thiết kế, kết cấu và điều kiện thi công.

    III. VẬT TƯ XÂY DỰNG PHẦN THÔ TIÊU CHUẨN.

    Đầu tiên công ty Thiên Anh xin gửi đến quý khách hàng 27 loại vật liệu dùng cho xây dựng phần thô tiêu chuẩn chuyên dùng trên thị trường như sau:

    VẬT TƯ PHẦN THÔ

    STT HẠNG MỤC / VẬT TƯ ĐƠN GIÁ / QUY CÁCH GHI CHÚ
    I PHẦN XÂY DỰNG
    1 Đất san lấp nền
    Xà bần
    Đá 0x4
    Đá mi
    250 - 350.000 đ/m3 Tùy thời điểm
    2 Đá chẻ xây móng bo nền 6.500 đ/viên Tùy thời điểm
    3 Đá 1x2 650.000 đ/m3 Tùy thời điểm
    4 Đá 4x6 550.000 đ/m3 Tùy thời điểm
    5 Cát bê tông
    Cát xây tô
    Cát cán nền
    650.000 đ/m3 Tùy thời điểm
    6 Xi măng Cẩm Phả cho công tác bê tông, xây tô, cán nền Giá 90.000 đ/bao Tùy thời điểm
    7 Thép móng, cổ cột, đà kiềng, đà giằng, cột, dầm sàn, cầu thang, đà cửa …thép Việt Nhật CB3 từ phi 6-18 Giá 18.000 đ/Kg Tùy thời điểm
    8 Gạch ống xây nhà Tuynen Gạch Tuynen giá 1350 - 1750 đ Tùy thời điểm
    9 Bê tông thương phẩm Bê tông thương phẩm cho móng , đà kiềng, dầm sàn các tầng , bê tông M250, đá 1x2 Tùy thời điểm
    10 Lưới đóng tường Thi công đóng lưới vị trí ống đi âm tường, vị trí mép dầm tường và bê tông  
    11 Cục kê bê tông mác cao Kê thép móng, dầm,
    sàn, cột
     
    12 Cúc thí cửa bằng bê tông Đổ tại chỗ  
    II PHẦN ĐIỆN NƯỚC
    1 Ống nước cấp nóng lạnh,
    kèm phụ kiện
    Ống nhựa PPR BM
    Ø20 dày 1.9 mm, Ø25 dày 2.3 mm
     
    2 Ống thoát nước kèm phụ kiện Ống nhựa PVC BM
    Ø21 dày 1.7 mm, Ø27 dày 1.9 mm
    Ø42 dày 1.9 mm, Ø60 dày 1.8 mm,
    Ø90 dày 2.6 mm, Ø114 dày 3.1mm
     
    3 Dây điện nguồn từ đồng hồ vào CB tổng, dây nguồn, dây đèn Dây điện CADIVI lõi đồng theo thiết kế từ 1.0-10.0  
    4 Dây Cáp mạng Cáp 6 FTP có dầu, 100% Cu ( không lắp camera)  
    5 Đế âm tường Sino Giá 7.000 đ/cái  
    6 Ống luồng dây diện ống cứng, ruột gà ống cứng chống cháy, ruột gà chống cháy  
    III PHẦN CHỐNG THẤM
    1 Chống Thấm Sàn toilet, ban công, sân thượng nhỏ có mái che dùng sika top 109, hoặc JS01 Đơn giá 3.000.000 đ/ thùng Tùy thời điểm
    2 Chống thấm sàn mái , sân thượng lớn không có mai che dùng sikalastic 590, Js01 lộ thiên Đơn giá 3.000.000 đ/ thùng Tùy thời điểm
    IV PHẦN CƠ KHÍ
    1 Xà gồ lơp tôn 50x100x1.4, 40x80x1.4, 30x60x1.4 nếu có Khoảng cách từ 800-900mm 1 cây
    và đươc tính theo sinh lão bệnh tử.
    Tùy thời điểm
    2 Mái lơp tôn nếu có Tôn lạnh mạ màu dày 5 zem , sóng vuông cho nhà. Tùy thời điểm
    3 Hệ vì kèo nhẹ cho mái ngói nếu có Hệ AZ 100, TC75.75, TS30.50, TS40.50 Tùy thời điểm
    4 Ngói Mỹ Xuân, Đồng Tâm … nếu có Giá 20.000 đ/ Viên Tùy thời điểm
    V PHẦN QUẢN LÝ
    1 Quản lý công trình   Giám sát thi công, làm láng trại cho công nhân ở, xin tạm trú, bảo quản vật tư, nước uống hằng ngày và cam kết công nhân viên không nghiện ngập hút chích, cơ bạc.
    2 Một số vật tư phụ kèm theo phục vụ cho quá trình thi công .   Máy móc, dàn giáo, ván khuôn, cây chống…
    3 Công tác bảo dưỡng bê tông, tường xây, tường tô, vữa cán, ốp lót gạch Giá 10.000.000 đ/ công trình  

    ← Vuốt ngang để xem đầy đủ bảng →

    IV. CÔNG VIỆC XÂY DỰNG PHẦN THÔ VÀ NHÂN CÔNG HOÀN THIỆN

    1. Công tác chuẩn bị khởi công:

    - Làm biên bản thông báo khởi công đến địa bàn phường, thông báo đến các hộ dân lân cận, chụp ảnh hiện trường thi công.

    - Treo biển báo công trình, nội quy công trình, an toàn lao động, cảnh báo...

    - Chuẩn bị mặt bằng thi công, hệ thống điện nước, hàng rào bao che công trình.

    - Chuẩn bị hồ sơ thiết kế xây dựng, bản vẽ thi công.

    - Định vị tim móng, cao độ chuẩn xác.

    - Chuẩn bị nhân công, mặt bằng tập kết vật tư.

    2. Công tác đào móng, công trình ngầm:

    - Đào móng đúng cao độ, đầm chặt, đổ bê tông lót.

    - Lắp dựng ván khuôn, cốt thép, đổ bê tông móng đà kiềng, đà giằng.

    - Đào hầm phân, hố ga, lắp đặt hệ thống thoát nước âm, xây hầm bằng gạch ống, chống thấm.

    3. Công tác xây dựng phần thô:

    - Lắp dựng cốt thép cột, lắp dựng cốt pha cột, đổ bê tông cột Mác 250, cấy sắt rau, sắt chờ cột.

    - Xây tường bao che theo thiết kế bản vẽ.

    - Lắp dựng ván khuôn dầm sàn, lắp dựng cốt thép dầm sàn, kê sắt dầm sàn, lắp đặt hệ thống điện nước.

    - Đổ bê tông dầm sàn, đầm dùi kỹ để tránh trường hợp bê tông bị rỗ.

    -Xây tường ngăn phòng, thi công cầu thang.

    - Lắp đặt hệ thống điện nước âm tường theo thiết kế.

    - Đóng lưới chống nứt cho tường và dầm, sàn

    - Thi công tô trát tường trong nhà và ngoài .

    - Xử lý vệ sinh chống thấm sàn mái, seno, vệ sinh...

    4. Công tác nhân công hoàn thiện:

    - Trét bột matic trong và ngoài tường, sơn lót, sơn phủ.

    - Thi công ốp lát gạch nền, tường vệ sinh đến cao độ trần.

    - Lắp đặt hệ thống điện nước

    - Dọn vệ sinh sơ bộ, khắc phục toàn bộ lỗi hoàn thiện.

    - Bàn giao công trình.

    5. Chất lượng công trình bạn được nhận:

    - Đặc biệt chúng tôi sử dụng cục kê thép sàn bằng bê tông Mác cao, không sử dụng đá hoa cương, hay đá 4x6 để kê thép sàn vì những loại này không đúng độ dày của lớp bê tông bảo vệ sẽ ảnh hưởng tới kết cấu công trình.

    - Sử dụng đúng chủng loại vật tư theo tiêu chuẩn.

    - Hệ chống đỡ cốp pha theo tiêu chuẩn nhà cao tầng.

    - Sử dụng cốp pha mới.

    - Xử lý chống nứt vị trí đường ống điện nước bằng lưới thép.

    - Sử dụng chất chống thấm Sika, kova tốt nhất.

    - Kỹ thuật thi công tốt nhất.

    6. LƯU Ý: Phần nhân công KHÔNG BAO GỒM trong gói xây dựng phần thô:

    - Nhân công trang trí sân vườn, tiểu cảnh.

    - Nhân công lắp đặt camera, báo cháy, PCCC, báo trộm, Smart home, điện lạnh.

     

    THIÊN ANH CONSTRUCTIONS

    Hãy để Xây Dựng Thiên Anh giúp bạn xây dựng tổ ấm thật đẹp và bền vững với thời gian!

    1. Đơn giá  xây nhà trọn gói : Mời click vào đây

    2. Đơn giá thiết kế kiến trúc nhà/giá thiết kế nội thất : Mời click vào đây

    Copyright © 2025 by KIẾN TRÚC XÂY DỰNG THIÊN ANH. Designed by webideas.vn
    Online: 43 | Tháng: 1263 | Tổng : 2471441
    GỌI NGAY CHAT ZALO MESSENGER CHỈ ĐƯỜNG